HIOKI PQ3100 THIẾT BỊ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG ĐIỆN NĂNG | Nihon Denkei Viet Nam Co.,Ltd.
CONTENTS CONTENTS

ITEMLIST

Products Infomation

HIOKI PQ3100 THIẾT BỊ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG ĐIỆN NĂNG

Thiết bị phân tích chất lượng điện năng PQ3100

Thiết bị đo công suất và phân tích chất lượng điện xách tay Hioki là thiết bị tốt nhất với độ chính xác và tin cậy cao dùng để đo mạch 1 pha đến 3 pha. Trong đó, PQ3100 là một thiết bị phân tích chất lượng điện năng toàn diện nhưng rất dễ sử dụng trong giám sát và ghi lại các sự cố về nguồn điện, giúp nhanh chóng phát phát hiện và tìm ra được nguyên nhân của các vấn đề như sụt áp, nhấp nháy điện áp, sóng hài và các sự cố lưới điện khác.

Thiết bị phân tích chất lượng điện năng đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế IEC61000-4-30 Class S, 4 kênh, đo được dòng điện lên tới 6000A AC, 2000A DC, đo sóng hài lên tới bậc 50.

Thiết bị phân tích chất lượng điện năng

Model:

PQ3100

Maker:

HIOKI

Download Materials

Tính năng và đặc trưng sản phẩm

  • Ghi lại đồng thời các dữ liệu đo gồm có điện áp, dòng điện, công suất, sóng hài, nhấp nháy điện áp trên cùng một trục thời gian.
  • Đo dòng AC lên đến 6000 A
  • Chụp lại tất cả các sự cố về nguồn điện gồm có mất điện, sụt áp, dao động tần số.
  • Chức năng Quick-Set: giúp dễ dàng thao tác cài đặt và cấu hình bài đo theo quy trình được hướng dẫn chi tiết và trực quan trên màn hình máy đo.
  • Phần mềm PQ ONE miễn phí là công cụ hữu dụng để tạo ra các báo cáo chuyên nghiệp.
  • Ghi lại các dạng sóng trong khoảng thời gian 1 giây trước và 10 giây sau sự cố.
  • Đo dòng điện DC chính xác trong thời gian dài với kẹp dòng AC/DC có chức năng tự hiệu chỉnh về 0 (auto-zero).
  • Cấp nguồn trực tiếp từ thiết bị đo cho các cảm biến dòng.
  • Gửi giá trị đo được đến các thiết bị ghi dữ liệu của Hioki bằng bộ chuyển đổi tương thích công nghệ Bluetooth® (Các sản phẩm kết nối tương thích LR8410), phiên bản 2.0 trở về sau

Ứng Dụng

  • Kiểm tra chất lượng lượng điện trong nhà máy
  • Kiểm tra chất lượng điện tại khách hàng, hiện trường
  • Nghiên cứu phát triển sản phẩm

Giới thiệu sản phẩm

Thông số kỹ thuật chung

Mạch đo 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây thêm 1 kênh đầu vào CH4 dành cho điện áp/ dòng điện (tất cả các kênh đo AC/DC)
Phạm vi điện áp Đo điện áp: 1000.0 V rms hoặc DC, quá độ điện áp đo được 2.200 kV đỉnh
Phạm vi dòng điện 50.000 mA AC đến 5.0000 kA AC, 10.000 A DC đến 2.0000 kA DC
(phụ thuộc vào cảm biến dòng điện được sử dụng)
Phạm vi công suất 50.000 W đến 6.0000 MW (tự động xác định dựa trên phạm vi dòng điện đang sử dụng)
Độ chính xác cơ bản Điện áp: ±0.2% điện áp danh định, Dòng điện: ±0.1 % rdg. ±0.1 % f.s. + độ chính xác cảm biến dòng điện, Công suất hoạt động: DC ±0.5 % rdg. ±0.5 % f.s. + độ chính xác cảm biến dòng điện, AC ±0.2 % rdg. ±0.1 % f.s. + độ chính xác cảm biến dòng điện
Hạng mục đo 1. Quá độ điện áp: Tốc độ lấy mẫu 200 kHz
2. Chu kỳ tần số: Được tính như một chu kỳ
3. Điện áp (1/2) RMS, Dòng điện (1/2) RMS: phép tính một chu kỳ được làm mới mỗi nửa chu kỳ
4. Quá điện áp, sụt điện áp, gián đoạn điện áp, RVC (Ver. up) : phép tính điện áp (1/2) RMS
5. Dòng điện khởi động : phép tính nửa chu kỳ: được tính theo giá trị RMS dòng điện với dữ liệu dạng sóng dòng điện được lấy mẫu mỗi nửa chu kỳ.
6. Tần số 200 ms: Được tính theo 10 hoặc 12 chu kỳ
7. Tần số 10 giây: Được tính theo thời gian toàn bộ chu kỳ trong suốt giai đoạn 10 giây cụ thể
8. Đỉnh dạng sóng điện áp, đỉnh dạng sóng dòng điện
9. Điện áp, Dòng điện, Công suất tác dụng, Công suất phản kháng, Công suất biểu kiến, Năng lượng tác dụng, Năng lượng biểu kiến, Năng lượng phản kháng, Chi phí năng lượng, Hệ số công suất, Hệ số công suất thay thế, Hệ số mất cân bằng điện áp, Hệ số mất cân bằng dòng điện
10. Hệ số crest điện áp, hệ số crest dòng điện11. Sóng hài/ Góc pha sóng hài (điện áp/ dòng điện), Công suất sóng hài: bậc 0 đến bậc 50
12. Góc pha sóng hài điện áp – dòng điện: bậc 1 đến bậc 50
13. Tổng độ méo sóng hài (điện áp/ dòng điện)
14. Sóng hài trung (điện áp/ dòng điện): bậc 0.5 đến bậc 49.5
15. Hệ số K (hệ số nhân)
16. IEC Flicker, Δ V10 Flicker
Ghi Khoảng ghi tối đa: 1 năm, Số sự kiện tối đa có thể ghi: 9999 × 365 ngày
Giao diện Thẻ nhớ SD/SDHC, RS-232C (chuyển dữ liệu/kết nối LR8410), LAN (HTTP server/ FTP/ Gửi e-mail), USB 2.0 (chuyển dữ liệu)
Kết nối thiết bị ghi dữ liệu Gửi các giá trị đo được đến thiết bị ghi dữ liệu bằng bộ chuyển đổi công nghệ Bluetooth®. (Thiết bị hỗ trợ: Thiết bị ghi tương thích kết nối Hioki LR8410), Ver. 2.0 trở về sau
Hiển thị Màn hình màu LCD 6.5-inch TFT (640 × 480 điểm)
Nguồn điện Bộ chuyển đổi AC Z1002 (100 V đến 240 V AC, 50/60 Hz, dòng điện định mức 1.7 A), Bộ pin Z1003 (Sử dụng liên tục: 8 tiếng, Thời gian sạc: Tối đa 5 tiếng 30 phút với bộ chuyển đổi AC)
Kích thước và khối lượng 300 mm (11.81 in)W × 211 mm (8.31 in)H × 68 mm (2.68 in)D, 2.5 kg (88.2 oz) (bao gồm bộ pin)
Phụ kiện Hướng dẫn sử dụng ×1, Chỉ dẫn đo ×1, Dây đo điện áp L1000-05 ×1 bộ (Đỏ/Vàng/Xanh/Xám/Đen, Kẹp cá sấu ×5, Ống xoắn ×5), kẹp màu (để xác định màu kẹp cảm biến dòng điện) ×1 bộ, Ống xoắn ×5, Bộ chuyển đổi AC Z1002 ×1, Dây đeo ×1, Dây cáp USB (độ dài 1 m 3.28 ft) ×1, Bộ pin Z1003 ×1, PQ ONE (phần mềm, CD) ×1

Get Adobe' Reader'

To view the pdf files, the Adobe Reader from Adobe Systems is required.

Researched by Shared Research Inc.
about Nihon Denkei Co., Ltd.